đói kém

  1. Dearth [of food], famine
    • Vùng này trước kia hay đói kém, nhất là vào lúc giáp hạt
      Formely this area used to suffer from a dearth particularly between two crops
đói kém
Nhiều vùng quê xưa kia thường xuyên chịu cảnh đói kém.